trên kính dưới nhường

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trên kính dưới nhường (Động từ)

Hành động vừa giữ vững vị trí của mình vừa nhường nhịn người khác, thường áp dụng trong mối quan hệ giữa các cá nhân.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi làm việc nhóm, chúng ta cần trên kính dưới nhường để mọi người đều cảm thấy thoải mái."
  • 2."Trong cuộc sống hàng ngày, đôi khi bạn phải trên kính dưới nhường với bạn bè để giữ gìn tình bạn."
  • 3."Tôi luôn cố gắng trên kính dưới nhường khi có tranh cãi với đồng nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "trên kính dưới nhường"

Lưu ý về động từ

"trên kính dưới nhường" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trên kính dưới nhường"

trên kính dưới nhường là động từ trong tiếng Việt. Hành động vừa giữ vững vị trí của mình vừa nhường nhịn người khác, thường áp dụng trong mối quan hệ giữa các cá nhân. Ví dụ: "Khi làm việc nhóm, chúng ta cần trên kính dưới nhường để mọi người đều cảm thấy thoải mái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này