trêu chòng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trêu chòng (Động từ)

(Từ cũ, Khẩu ngữ) có nghĩa là trêu chọc, châm chọc người khác một cách vui vẻ.

Ví dụ (2)
  • 1."Trêu chọc bạn bè trong giờ học."
  • 2."Họ thường trêu chòng nhau mỗi khi gặp mặt."

Lưu ý khi sử dụng "trêu chòng"

Lưu ý về động từ

"trêu chòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trêu chòng"

trêu chòng là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Khẩu ngữ) có nghĩa là trêu chọc, châm chọc người khác một cách vui vẻ. Ví dụ: "Trêu chọc bạn bè trong giờ học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này