trên hết
Định nghĩa
Nghĩa 1: trên hết (Phó từ)
Biểu thị sự ưu tiên cao nhất, quan trọng nhất hơn bất kỳ điều gì khác.
- 1."Sức khỏe luôn là trên hết, bạn nên chăm sóc bản thân tốt hơn."
- 2."Trong cuộc sống, gia đình phải luôn được đặt lên trên hết."
- 3."Tôi nghĩ rằng sự chân thành trong tình bạn là trên hết."
Câu hỏi thường gặp về "trên hết"
trên hết là phó từ trong tiếng Việt. Biểu thị sự ưu tiên cao nhất, quan trọng nhất hơn bất kỳ điều gì khác. Ví dụ: "Sức khỏe luôn là trên hết, bạn nên chăm sóc bản thân tốt hơn."
Từ liên quan
trên
Biểu thị vị trí phía trên một cái gì đó.
trên cơ
Thể hiện sự vượt trội hoặc có ưu thế hơn ai đó hoặc cái gì đó.
trên dưới
Chỉ vị trí hoặc hướng đi từ một chỗ đến một chỗ khác, thể hiện sự phân chia không gian hay tầm quan trọng.
trên kính dưới nhường
Hành động vừa giữ vững vị trí của mình vừa nhường nhịn người khác, thường áp dụng trong mối quan hệ giữa các cá nhân.
trên tài
Mô tả một người có năng lực, khả năng vượt trội trong một lĩnh vực nào đó.
trên đe dưới búa
Tình huống khó khăn mà một người phải đối mặt, không có lối thoát, bị áp lực từ hai phía.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.