trên cơ

Phó từTính từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: trên cơ (Phó từ)

Thể hiện sự vượt trội hoặc có ưu thế hơn ai đó hoặc cái gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong cuộc thi vừa qua, Anh Minh đã chứng tỏ mình trên cơ so với các thí sinh khác."
  • 2."Khi chạm trán với đội bóng kia, đội chúng ta luôn trên cơ và chiến thắng dễ dàng."
  • 3."Cô ấy luôn tự tin vì biết mình trên cơ trong môn học này."
2
Tính từ

Nghĩa 2: trên cơ (Tính từ)

Chỉ trạng thái, điều kiện hoặc vị trí cao hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà của họ nằm trên cơ so với những ngôi nhà xung quanh."
  • 2."Chúng ta cần có một chiến lược trên cơ để đạt được mục tiêu đề ra."
  • 3."Cô ấy cảm thấy mình đang ở trên cơ trong cuộc nói chuyện này."

Lưu ý khi sử dụng "trên cơ"

Lưu ý về tính từ

"trên cơ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "trên cơ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trên cơ"

trên cơ là phó từ, tính từ trong tiếng Việt. Thể hiện sự vượt trội hoặc có ưu thế hơn ai đó hoặc cái gì đó. Ví dụ: "Trong cuộc thi vừa qua, Anh Minh đã chứng tỏ mình trên cơ so với các thí sinh khác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này