trét

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trét (Động từ)

Hành động làm kín một khoảng trống bằng cách nhét chất dính vào và miết cho thật chắc.

Ví dụ (3)
  • 1."Trét thuyền để ngăn nước vào."
  • 2."Trét xi măng vào chỗ nứt để sửa chữa tường."
  • 3."Cần trét lại các khe hở trên mái nhà để tránh nước mưa lọt vào."

Lưu ý khi sử dụng "trét"

Lưu ý về động từ

"trét" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trét"

trét là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm kín một khoảng trống bằng cách nhét chất dính vào và miết cho thật chắc. Ví dụ: "Trét thuyền để ngăn nước vào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này