trê
Định nghĩa
Nghĩa 1: trê (Danh từ)
Trê là tên gọi một loại cá nước ngọt, có hình dáng giống như cá lóc nhưng nhỏ hơn và thường sống ở vùng nước lấp lánh.
- 1."Con trê này được nuôi trong ao nhà mình, lớn nhanh thật."
- 2."Mẹ thường nấu canh với trê, ăn rất ngon."
- 3."Tối qua, tôi bắt được một con trê khá to ở trên dòng sông gần nhà."
Nghĩa 2: trê (Động từ)
Trê còn có nghĩa là đi chậm lại, giảm tốc độ.
- 1."Khi đi bộ trên đường đông, tôi thường phải trê lại để tránh va chạm."
- 2."Chiếc xe trê lại khi gặp đèn đỏ."
- 3."Hôm nay tôi phải trê lại chút vì có nhiều việc phải làm."
Lưu ý khi sử dụng "trê"
Lưu ý về động từ
"trê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"trê" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "trê" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "trê"
trê là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Trê là tên gọi một loại cá nước ngọt, có hình dáng giống như cá lóc nhưng nhỏ hơn và thường sống ở vùng nước lấp lánh. Ví dụ: "Con trê này được nuôi trong ao nhà mình, lớn nhanh thật."
Từ liên quan
tréo ngoe
Từ dùng để chỉ những tình huống rất trái khoáy hoặc oái oăm.
tréo ngoảy
Từ dùng để miêu tả một trạng thái vẹo vọ hoặc không ngay thẳng, tương tự như 'tréo khoeo'.
trét
Hành động làm kín một khoảng trống bằng cách nhét chất dính vào và miết cho thật chắc.
trên
Biểu thị vị trí phía trên một cái gì đó.
trên cơ
Thể hiện sự vượt trội hoặc có ưu thế hơn ai đó hoặc cái gì đó.
trên dưới
Chỉ vị trí hoặc hướng đi từ một chỗ đến một chỗ khác, thể hiện sự phân chia không gian hay tầm quan trọng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.