trễ tràng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trễ tràng (Tính từ)

(Khẩu ngữ) mô tả sự trễ xuống một cách tự nhiên và không quá nghiêm khắc.

Ví dụ (2)
  • 1."Tóc búi trễ tràng tạo nên vẻ đẹp dịu dàng."
  • 2."Cô ấy thích kiểu tóc búi trễ tràng vì nó nhẹ nhàng và tự nhiên."
2
Tính từ

Nghĩa 2: trễ tràng (Tính từ)

(Ít dùng) có nghĩa gần giống với trễ nải.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ta thường có thái độ trễ nải trong công việc."
  • 2."Khi trống canh trễ tràng, mọi người bắt đầu cảm thấy chán nản."

Lưu ý khi sử dụng "trễ tràng"

Lưu ý về tính từ

"trễ tràng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "trễ tràng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trễ tràng"

trễ tràng là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) mô tả sự trễ xuống một cách tự nhiên và không quá nghiêm khắc. Ví dụ: "Tóc búi trễ tràng tạo nên vẻ đẹp dịu dàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này