trệt

Tính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trệt (Tính từ)

Chỉ có một tầng, không có gác, thường dùng để miêu tả các kiến trúc thấp hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Dãy nhà trệt ở cạnh đường."
  • 2."Nhà tôi là một căn trệt rất thoải mái."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: trệt (Phụ từ)

(Phương ngữ) có nghĩa là 'bệt', thường chỉ vị trí ngồi hoặc nằm trên mặt phẳng.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngồi trệt xuống sàn để chơi chess."
  • 2."Cô ấy ngồi trệt trên thảm và đọc sách."

Lưu ý khi sử dụng "trệt"

Lưu ý về tính từ

"trệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "trệt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trệt"

trệt là tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Chỉ có một tầng, không có gác, thường dùng để miêu tả các kiến trúc thấp hơn. Ví dụ: "Dãy nhà trệt ở cạnh đường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này