trễ
Định nghĩa
Nghĩa 1: trễ (Động từ)
Bị hạ xuống, tụt xuống thấp hơn vị trí bình thường.
- 1."Mặc quần trễ rốn."
- 2."Cặp kính trắng trễ xuống sống mũi."
- 3."Đôi giầy của anh ấy trễ hết cả đến mắt cá chân."
Nghĩa 2: trễ (Tính từ)
Chậm, muộn (thường dùng trong một số phương ngữ).
- 1."Đến trễ nửa giờ."
- 2."Bận họp nên về trễ."
- 3."Cô ấy thường xuyên đến trễ so với thời gian quy định."
Lưu ý khi sử dụng "trễ"
Lưu ý về động từ
"trễ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"trễ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "trễ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "trễ"
trễ là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Bị hạ xuống, tụt xuống thấp hơn vị trí bình thường. Ví dụ: "Mặc quần trễ rốn."
Từ liên quan
trếu tráo
Diễn tả sự vô lý, không chính xác hoặc có phần bất công trong một tình huống nào đó.
trề
Chìa môi dưới ra để thể hiện sự không hài lòng hoặc châm biếm.
trển
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) dùng để chỉ địa điểm ở trên, thường được dùng trong giao tiếp hàng ngày.
trễ nải
Tính từ chỉ sự thiếu hăng hái, không nỗ lực, hoặc ít quan tâm, dẫn đến việc chậm trễ và ít hiệu quả trong công việc.
trễ phép
(Khẩu ngữ) Tình trạng trở về muộn sau thời gian nghỉ phép đã quy định.
trễ tràng
(Khẩu ngữ) mô tả sự trễ xuống một cách tự nhiên và không quá nghiêm khắc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.