trễ phép

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trễ phép (Động từ)

(Khẩu ngữ) Tình trạng trở về muộn sau thời gian nghỉ phép đã quy định.

Ví dụ (3)
  • 1."Trễ phép vì bị nhỡ tàu."
  • 2."Tôi trễ phép do kẹt xe trên đường."
  • 3."Anh ấy trễ phép một ngày vì công việc gấp."

Lưu ý khi sử dụng "trễ phép"

Lưu ý về động từ

"trễ phép" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trễ phép"

trễ phép là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Tình trạng trở về muộn sau thời gian nghỉ phép đã quy định. Ví dụ: "Trễ phép vì bị nhỡ tàu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này