trễ nải

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trễ nải (Tính từ)

Tính từ chỉ sự thiếu hăng hái, không nỗ lực, hoặc ít quan tâm, dẫn đến việc chậm trễ và ít hiệu quả trong công việc.

Ví dụ (4)
  • 1."Trễ nải việc học hành."
  • 2."Trễ nải trong công việc."
  • 3."Cậu ấy thường có thái độ trễ nải khi làm bài tập."
  • 4."Sự trễ nải trong việc chuẩn bị ảnh hưởng đến kết quả cuối cùng."

Lưu ý khi sử dụng "trễ nải"

Lưu ý về tính từ

"trễ nải" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trễ nải"

trễ nải là tính từ trong tiếng Việt. Tính từ chỉ sự thiếu hăng hái, không nỗ lực, hoặc ít quan tâm, dẫn đến việc chậm trễ và ít hiệu quả trong công việc. Ví dụ: "Trễ nải việc học hành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này