trển

Đại từ

Định nghĩa

1
Đại từ

Nghĩa 1: trển (Đại từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) dùng để chỉ địa điểm ở trên, thường được dùng trong giao tiếp hàng ngày.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi lên trển."
  • 2."Mấy ngày rồi mình không lên trển thăm bà."
  • 3."Trển có tổ chức lễ hội năm nay nữa không?"

Câu hỏi thường gặp về "trển"

trển là đại từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ, Khẩu ngữ) dùng để chỉ địa điểm ở trên, thường được dùng trong giao tiếp hàng ngày. Ví dụ: "Đi lên trển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này