trầy vi tróc vẩy
Định nghĩa
Nghĩa 1: trầy vi tróc vẩy (Động từ)
Chỉ tình trạng da bị tổn thương, thường là bong tróc hoặc xước khi bị tác động mạnh.
- 1."Tôi vừa bị ngã xe, giờ chân tôi bị trầy vi tróc vẩy khá đau."
- 2."Con mèo của tôi thích cào vào gỗ, giờ có chỗ trầy vi tróc vẩy trên bàn."
- 3."Nếu không cẩn thận khi làm vườn, bạn có thể khiến da tay trầy vi tróc vẩy."
Nghĩa 2: trầy vi tróc vẩy (Tính từ)
Diễn tả trạng thái của bề mặt da hay một vật thể nào đó có dấu hiệu trầy xước và bong tróc.
- 1."Bộ sofa này trầy vi tróc vẩy nhiều chỗ, cần phải thay mới."
- 2."Cái bàn này trầy vi tróc vẩy do sử dụng lâu ngày."
- 3."Tường nhà tôi đã trầy vi tróc vẩy, cần phải sơn lại."
Lưu ý khi sử dụng "trầy vi tróc vẩy"
Lưu ý về động từ
"trầy vi tróc vẩy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"trầy vi tróc vẩy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "trầy vi tróc vẩy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "trầy vi tróc vẩy"
trầy vi tróc vẩy là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Chỉ tình trạng da bị tổn thương, thường là bong tróc hoặc xước khi bị tác động mạnh. Ví dụ: "Tôi vừa bị ngã xe, giờ chân tôi bị trầy vi tróc vẩy khá đau."
Từ liên quan
trầy trật
Chỉ sự vất vả, phải bỏ ra nhiều công sức và trải qua nhiều lần vấp ngã, thất bại.
trầy trụa
Từ dùng để chỉ tình trạng bị thương tổn, sây sát trên cơ thể.
trầy vi tróc vảy
Hành động làm tổn thương hoặc làm trầy xước bề mặt của một vật nào đó, khiến cho phần bên ngoài bị bong tróc hoặc không còn nguyên vẹn.
trầy xước
Có vết trầy hoặc xước trên bề mặt.
trẩu
Cây thuộc họ thầu dầu, có hoa đơn tính, màu trắng, quả có nhiều gân nổi, hạt được sử dụng để chiết xuất dầu dùng trong chế tạo sơn.
trẩy
Đi đến nơi xa, thường dùng để miêu tả một nhóm đông người.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.