trầy trật

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trầy trật (Tính từ)

Chỉ sự vất vả, phải bỏ ra nhiều công sức và trải qua nhiều lần vấp ngã, thất bại.

Ví dụ (3)
  • 1."Trầy trật mãi mới làm xong."
  • 2."Chúng tôi đã trầy trật cả tuần để hoàn thành dự án."
  • 3."Cô ấy trầy trật trên con đường học tập nhưng vẫn không từ bỏ."

Lưu ý khi sử dụng "trầy trật"

Lưu ý về tính từ

"trầy trật" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trầy trật"

trầy trật là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ sự vất vả, phải bỏ ra nhiều công sức và trải qua nhiều lần vấp ngã, thất bại. Ví dụ: "Trầy trật mãi mới làm xong."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này