trầy trật
Định nghĩa
Nghĩa 1: trầy trật (Tính từ)
Chỉ sự vất vả, phải bỏ ra nhiều công sức và trải qua nhiều lần vấp ngã, thất bại.
- 1."Trầy trật mãi mới làm xong."
- 2."Chúng tôi đã trầy trật cả tuần để hoàn thành dự án."
- 3."Cô ấy trầy trật trên con đường học tập nhưng vẫn không từ bỏ."
Lưu ý khi sử dụng "trầy trật"
Lưu ý về tính từ
"trầy trật" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "trầy trật"
trầy trật là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ sự vất vả, phải bỏ ra nhiều công sức và trải qua nhiều lần vấp ngã, thất bại. Ví dụ: "Trầy trật mãi mới làm xong."
Từ liên quan
trầu
Lá trầu đã được têm, dùng để nhai cùng với cau nhằm tạo hương vị thơm miệng và làm đỏ môi.
trầu không
Cây leo có lá hình trái tim, thường được trồng thành giàn, có mùi hăng và thường được dùng trong văn hóa ăn trầu.
trầy
Di chuyển hoặc cọ xát một bề mặt làm cho bề mặt bị xước hoặc trầy.
trầy trụa
Từ dùng để chỉ tình trạng bị thương tổn, sây sát trên cơ thể.
trầy vi tróc vảy
Hành động làm tổn thương hoặc làm trầy xước bề mặt của một vật nào đó, khiến cho phần bên ngoài bị bong tróc hoặc không còn nguyên vẹn.
trầy vi tróc vẩy
Chỉ tình trạng da bị tổn thương, thường là bong tróc hoặc xước khi bị tác động mạnh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.