trầy trụa

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trầy trụa (Tính từ)

Từ dùng để chỉ tình trạng bị thương tổn, sây sát trên cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngã trầy trụa cả tay chân."
  • 2."Cô ấy bị ngã xe, trên đầu và tay đều trầy trụa."
  • 3."Sau khi chơi thể thao, các học sinh về nhà với những vết trầy trụa."

Lưu ý khi sử dụng "trầy trụa"

Lưu ý về tính từ

"trầy trụa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trầy trụa"

trầy trụa là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ tình trạng bị thương tổn, sây sát trên cơ thể. Ví dụ: "Ngã trầy trụa cả tay chân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này