trẩy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trẩy (Động từ)

Đi đến nơi xa, thường dùng để miêu tả một nhóm đông người.

Ví dụ (2)
  • 1."Trẩy hội vui nhộn vào mùa xuân."
  • 2."Dòng người trẩy về kinh đô trong không khí náo nhiệt."
2
Động từ

Nghĩa 2: trẩy (Động từ)

Hái hoặc thu hái, thường dùng để chỉ việc thu hoạch trái cây.

Ví dụ (2)
  • 1."Trẩy ổi vào mùa quả chín."
  • 2."Trẩy đậu xanh vừa mới thu hoạch."

Lưu ý khi sử dụng "trẩy"

Lưu ý về động từ

"trẩy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "trẩy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trẩy"

trẩy là động từ trong tiếng Việt. Đi đến nơi xa, thường dùng để miêu tả một nhóm đông người. Ví dụ: "Trẩy hội vui nhộn vào mùa xuân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này