trầy vi tróc vảy

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trầy vi tróc vảy (Động từ)

Hành động làm tổn thương hoặc làm trầy xước bề mặt của một vật nào đó, khiến cho phần bên ngoài bị bong tróc hoặc không còn nguyên vẹn.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình đi dép chóp lại bị trầy vi tróc vảy chân."
  • 2."Cẩn thận khi sử dụng dao, không để trầy vi tróc vảy mặt bàn nhé."
  • 3."Con mèo nghịch quá nên đã trầy vi tróc vảy lớp sơn của chiếc ghế."
2
Danh từ

Nghĩa 2: trầy vi tróc vảy (Danh từ)

Một tình trạng, hiện tượng khi bề mặt của vật nào đó bị tổn hại, thường kèm theo sự bong tróc, lộ ra bề mặt bên trong.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc áo cũ của mình đã bị trầy vi tróc vảy ở nhiều chỗ."
  • 2."Cầu đường sau cơn bão bị trầy vi tróc vảy, cần phải sửa chữa gấp."
  • 3."Sản phẩm này không bị trầy vi tróc vảy, vẫn còn mới nguyên."

Lưu ý khi sử dụng "trầy vi tróc vảy"

Lưu ý về động từ

"trầy vi tróc vảy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trầy vi tróc vảy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trầy vi tróc vảy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trầy vi tróc vảy"

trầy vi tróc vảy là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động làm tổn thương hoặc làm trầy xước bề mặt của một vật nào đó, khiến cho phần bên ngoài bị bong tróc hoặc không còn nguyên vẹn. Ví dụ: "Mình đi dép chóp lại bị trầy vi tróc vảy chân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này