trật tự

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trật tự (Danh từ)

Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỷ luật.

Ví dụ (3)
  • 1."Giữ gìn trật tự trị an trong khu dân cư."
  • 2."Nói chuyện làm mất trật tự trong lớp học."
  • 3."Chúng ta cần duy trì trật tự trong giờ ra chơi."
2
Tính từ

Nghĩa 2: trật tự (Tính từ)

Có trật tự, ổn định, không ồn ào.

Ví dụ (3)
  • 1."Cả lớp trật tự nghe cô giáo giảng bài."
  • 2."Mọi người ngồi trật tự chờ đợi đến lượt mình."
  • 3."Buổi lễ diễn ra trong không khí trật tự và trang nghiêm."

Lưu ý khi sử dụng "trật tự"

Lưu ý về tính từ

"trật tự" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"trật tự" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trật tự" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trật tự"

trật tự là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỷ luật. Ví dụ: "Giữ gìn trật tự trị an trong khu dân cư."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này