trắc

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trắc (Danh từ)

Cây to sống trong rừng, thuộc họ đậu, có gỗ màu đỏ và chuyển sang màu đen khi già, với thớ gỗ rất mịn, được xem là loại gỗ quý.

Ví dụ (2)
  • 1."Bàn ghế làm bằng gỗ trắc."
  • 2."Gỗ trắc thường được sử dụng để làm đồ nội thất cao cấp."
2
Tính từ

Nghĩa 2: trắc (Tính từ)

Âm tiết có thanh hỏi, ngã, sắc hoặc nặng; được phân biệt với âm tiết bằng.

Ví dụ (3)
  • 1."Câu thơ gieo vần trắc."
  • 2."Luật bằng trắc trong thơ đường luật."
  • 3."Âm tiết trắc thường tạo nên sự nhấn mạnh trong câu thơ."

Lưu ý khi sử dụng "trắc"

Lưu ý về tính từ

"trắc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"trắc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trắc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trắc"

trắc là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Cây to sống trong rừng, thuộc họ đậu, có gỗ màu đỏ và chuyển sang màu đen khi già, với thớ gỗ rất mịn, được xem là loại gỗ quý. Ví dụ: "Bàn ghế làm bằng gỗ trắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này