trập trùng
Định nghĩa
Nghĩa 1: trập trùng (Tính từ)
Mô tả sự liên tiếp, xếp chồng lên nhau hết lớp này đến lớp khác, tạo thành một dãy dài với độ cao thấp không đều.
- 1."Đồi núi trập trùng."
- 2."Cảnh vật ven biển với những đợt sóng trập trùng, đẹp như tranh vẽ."
- 3."Những ngọn đồi trập trùng khiến cho bức tranh thiên nhiên thêm sinh động."
Lưu ý khi sử dụng "trập trùng"
Lưu ý về tính từ
"trập trùng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "trập trùng"
trập trùng là tính từ trong tiếng Việt. Mô tả sự liên tiếp, xếp chồng lên nhau hết lớp này đến lớp khác, tạo thành một dãy dài với độ cao thấp không đều. Ví dụ: "Đồi núi trập trùng."
Từ liên quan
trận địa
Khu vực hoặc địa hình được sử dụng để bố trí lực lượng chiến đấu.
trận đồ
Bản đồ thể hiện thế trận của các bên tham chiến.
trận đồ bát quái
Bản vẽ của một thế trận cổ xưa, có tám cửa tương ứng với tám quẻ bát quái; thường được dùng để ví von cho tình cảnh rắc rối, phức tạp, không có lối thoát.
trật
(Khẩu ngữ) lật ngược để bỏ ra đồ đang đội, đang mặc, bằng một động tác đột ngột.
trật lất
Từ diễn tả sự không chính xác, không đúng hoặc không trúng mục tiêu.
trật tự
Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỷ luật.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.