trật

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trật (Động từ)

(Khẩu ngữ) lật ngược để bỏ ra đồ đang đội, đang mặc, bằng một động tác đột ngột.

Ví dụ (3)
  • 1."Trật nón ra sau."
  • 2."Trật vai áo cho xem vết sẹo."
  • 3."Trật khăn quàng cổ ra để thoải mái."
2
Tính từ

Nghĩa 2: trật (Tính từ)

(Phương ngữ) trơ.

Ví dụ (2)
  • 1."Mọi người đi hết còn trật lại một mình."
  • 2."Một cảm giác trật lấp lánh trong không khí."
3
Động từ

Nghĩa 3: trật (Động từ)

Ra ngoài vị trí, không còn khớp vào vị trí vốn có với một vật khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Tàu bị trật bánh."
  • 2."Ngã trật khớp."
  • 3."Bánh xe bị trật khi chạy trên địa hình gồ ghề."
4
Tính từ

Nghĩa 4: trật (Tính từ)

(Phương ngữ) không đúng, không trúng.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm trật bài toán."
  • 2."Bắn trật mục tiêu."
  • 3."Dự đoán này bị trật so với thực tế."

Lưu ý khi sử dụng "trật"

Lưu ý về động từ

"trật" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"trật" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "trật" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trật"

trật là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) lật ngược để bỏ ra đồ đang đội, đang mặc, bằng một động tác đột ngột. Ví dụ: "Trật nón ra sau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này