trăng mật

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trăng mật (Danh từ)

Thời gian nghỉ ngơi và tận hưởng của đôi vợ chồng sau khi kết hôn, thường được gọi là tuần trăng mật.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ đã lên kế hoạch cho tuần trăng mật tại một hòn đảo xinh đẹp."
  • 2."Cả hai đang tận hưởng kì trăng mật ngọt ngào ở Paris."
  • 3."Nhiều cặp đôi chọn đi du lịch trong tuần trăng mật."

Lưu ý khi sử dụng "trăng mật"

Lưu ý về danh từ

"trăng mật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trăng mật"

trăng mật là danh từ trong tiếng Việt. Thời gian nghỉ ngơi và tận hưởng của đôi vợ chồng sau khi kết hôn, thường được gọi là tuần trăng mật. Ví dụ: "Họ đã lên kế hoạch cho tuần trăng mật tại một hòn đảo xinh đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này