tràng nhạc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tràng nhạc (Danh từ)

Bệnh lao hạch xảy ra ở hai bên cổ.

Ví dụ (2)
  • 1."Bệnh tràng nhạc cần được điều trị kịp thời để ngăn ngừa biến chứng."
  • 2."Những triệu chứng của tràng nhạc thường xuất hiện từ từ và có thể làm người bệnh đau đớn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tràng nhạc (Danh từ)

Xâu nhạc buộc quanh cổ ngựa, thường có trang trí.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngựa đeo tràng nhạc khi tham gia các cuộc thi cưỡi."
  • 2."Tràng nhạc của con ngựa được thợ thủ công làm rất đẹp mắt."

Lưu ý khi sử dụng "tràng nhạc"

Lưu ý về danh từ

"tràng nhạc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tràng nhạc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tràng nhạc"

tràng nhạc là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh lao hạch xảy ra ở hai bên cổ. Ví dụ: "Bệnh tràng nhạc cần được điều trị kịp thời để ngăn ngừa biến chứng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này