tràng hạt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tràng hạt (Danh từ)

Chuỗi hạt dài mà người theo đạo Phật sử dụng để lần từng hạt khi tụng kinh.

Ví dụ (3)
  • 1."Cổ đeo tràng hạt để cầu nguyện."
  • 2."Tay lần tràng hạt trong lúc thiền."
  • 3."Ông già ngồi trên ghế, yên tĩnh lần từng hạt tràng hạt."

Lưu ý khi sử dụng "tràng hạt"

Lưu ý về danh từ

"tràng hạt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tràng hạt"

tràng hạt là danh từ trong tiếng Việt. Chuỗi hạt dài mà người theo đạo Phật sử dụng để lần từng hạt khi tụng kinh. Ví dụ: "Cổ đeo tràng hạt để cầu nguyện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này