tràng kỷ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tràng kỷ (Danh từ)

Ghế dài, thường dùng để ngồi nghỉ ngơi hoặc tiếp khách trong nhà.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong phòng khách có một chiếc tràng kỷ rất đẹp để mọi người ngồi trò chuyện."
  • 2."Bà ngoại thích ngồi trên tràng kỷ để xem tivi vào buổi tối."
  • 3."Chúng tôi đã mua một chiếc tràng kỷ mới cho căn phòng khách của mình."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tràng kỷ (Danh từ)

Hình thức đồ nội thất thường thấy trong các không gian sống truyền thống.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà bà có một bộ tràng kỷ được làm bằng gỗ rất tinh xảo."
  • 2."Trong tiệc sinh nhật, mọi người ngồi trên tràng kỷ để ăn món ăn ngon."
  • 3."Tràng kỷ trong nhà hàng này được thiết kế theo phong cách cổ điển, rất thu hút."

Lưu ý khi sử dụng "tràng kỷ"

Lưu ý về danh từ

"tràng kỷ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tràng kỷ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tràng kỷ"

tràng kỷ là danh từ trong tiếng Việt. Ghế dài, thường dùng để ngồi nghỉ ngơi hoặc tiếp khách trong nhà. Ví dụ: "Trong phòng khách có một chiếc tràng kỷ rất đẹp để mọi người ngồi trò chuyện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này