trào dâng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trào dâng (Động từ)

Dâng lên một cách mãnh liệt và tràn đầy, thường dùng để miêu tả các cảm xúc hoặc tình cảm.

Ví dụ (4)
  • 1."Sóng biển trào dâng."
  • 2."Nỗi xúc động trào dâng."
  • 3."Cảm giác hạnh phúc trào dâng khi gặp lại bạn bè."
  • 4."Niềm tự hào trào dâng trong lòng mỗi khi nghe quốc ca."

Lưu ý khi sử dụng "trào dâng"

Lưu ý về động từ

"trào dâng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trào dâng"

trào dâng là động từ trong tiếng Việt. Dâng lên một cách mãnh liệt và tràn đầy, thường dùng để miêu tả các cảm xúc hoặc tình cảm. Ví dụ: "Sóng biển trào dâng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này