trành

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trành (Danh từ)

(Phương ngữ) từ chỉ lưỡi gươm, lưỡi dao bị cùn và không còn cán.

Ví dụ (2)
  • 1.""Gươm linh sút cán còn trành, Bình hương dẫu bể, miểng sành còn thơm.""
  • 2."Người ta thường dùng trành để chỉ những vũ khí đã hư hỏng."
2
Động từ

Nghĩa 2: trành (Động từ)

Nghiêng hẳn về một bên, mất thăng bằng (thường nói về thuyền hoặc các đồ vật khác).

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc thuyền trành như sắp lật."
  • 2."Cây lớn bên cạnh đường bị trành vì gió lớn."

Lưu ý khi sử dụng "trành"

Lưu ý về động từ

"trành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trành" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trành" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trành"

trành là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) từ chỉ lưỡi gươm, lưỡi dao bị cùn và không còn cán. Ví dụ: ""Gươm linh sút cán còn trành, Bình hương dẫu bể, miểng sành còn thơm.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này