trầm
Định nghĩa
Nghĩa 1: trầm (Danh từ)
Từ chỉ trầm hương (sản phẩm từ cây trầm).
- 1."Đốt trầm để tạo hương thơm."
- 2."Mùi trầm mang lại cảm giác bình yên."
Nghĩa 2: trầm (Động từ)
(Phương ngữ) Chìm hoặc làm cho một vật bị ngập dưới nước.
- 1."Trầm mình dưới nước để bơi."
- 2."Con cá đã trầm xuống đáy ao."
Nghĩa 3: trầm (Tính từ)
(Phương ngữ) Nơi ruộng hoặc vùng đất có độ thấp, dễ bị ngập nước.
- 1."Chân ruộng trầm sau cơn mưa."
- 2."Lội qua một bãi trầm khiến chân ướt."
Nghĩa 4: trầm (Tính từ)
Có đặc điểm kém sôi nổi, tĩnh mịch, ít hoạt động.
- 1."Người trầm tính không thích nói nhiều."
- 2."Phong trào có vẻ trầm xuống sau khi hết hứng thú."
- 3."Môi trường học tập trở nên trầm lặng khi không có hoạt động trải nghiệm."
Lưu ý khi sử dụng "trầm"
Lưu ý về động từ
"trầm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"trầm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"trầm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "trầm" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "trầm"
trầm là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trầm hương (sản phẩm từ cây trầm). Ví dụ: "Đốt trầm để tạo hương thơm."
Từ liên quan
trấn áp
(Ít dùng) kiềm chế, dẹp bỏ những cảm xúc nội tâm thông qua sự kiểm soát của bản thân.
trấn át
Hành động làm cho ai đó hay cái gì đó không còn gây ra sự lo lắng, sợ hãi hoặc ruồng bỏ.
trấu
Lớp vỏ cứng đã được tách ra từ hạt thóc.
trầm bổng
Âm thanh biến đổi giữa các tần số thấp và cao, mang lại cảm giác dễ chịu khi nghe.
trầm cảm
Trạng thái tâm lý đặc trưng bởi nỗi buồn kéo dài, mất hứng thú với các hoạt động và cảm giác tuyệt vọng.
trầm hùng
Mang tính chất vừa tha thiết vừa mạnh mẽ, có khả năng thôi thúc cảm xúc của con người.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.