trầm

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trầm (Danh từ)

Từ chỉ trầm hương (sản phẩm từ cây trầm).

Ví dụ (2)
  • 1."Đốt trầm để tạo hương thơm."
  • 2."Mùi trầm mang lại cảm giác bình yên."
2
Động từ

Nghĩa 2: trầm (Động từ)

(Phương ngữ) Chìm hoặc làm cho một vật bị ngập dưới nước.

Ví dụ (2)
  • 1."Trầm mình dưới nước để bơi."
  • 2."Con cá đã trầm xuống đáy ao."
3
Tính từ

Nghĩa 3: trầm (Tính từ)

(Phương ngữ) Nơi ruộng hoặc vùng đất có độ thấp, dễ bị ngập nước.

Ví dụ (2)
  • 1."Chân ruộng trầm sau cơn mưa."
  • 2."Lội qua một bãi trầm khiến chân ướt."
4
Tính từ

Nghĩa 4: trầm (Tính từ)

Có đặc điểm kém sôi nổi, tĩnh mịch, ít hoạt động.

Ví dụ (3)
  • 1."Người trầm tính không thích nói nhiều."
  • 2."Phong trào có vẻ trầm xuống sau khi hết hứng thú."
  • 3."Môi trường học tập trở nên trầm lặng khi không có hoạt động trải nghiệm."

Lưu ý khi sử dụng "trầm"

Lưu ý về động từ

"trầm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"trầm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"trầm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trầm" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trầm"

trầm là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trầm hương (sản phẩm từ cây trầm). Ví dụ: "Đốt trầm để tạo hương thơm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này