trấn át

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trấn át (Động từ)

Hành động làm cho ai đó hay cái gì đó không còn gây ra sự lo lắng, sợ hãi hoặc ruồng bỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảnh sát đã trấn át đám đông trong cuộc biểu tình để tránh xảy ra bạo loạn."
  • 2."Anh ấy đã dùng lời nói của mình để trấn át những nghi ngờ của bạn bè về kế hoạch của mình."
  • 3."Chúng ta cần phải trấn át những lo âu của trẻ nhỏ khi có cảnh sát lưu động quanh đây."
2
Danh từ

Nghĩa 2: trấn át (Danh từ)

Hành động hoặc tình trạng làm cho một người hay một vấn đề không còn gây ra mối đe dọa.

Ví dụ (3)
  • 1."Việc trấn át nỗi sợ là điều cần thiết trước khi tham gia vào các hoạt động mạo hiểm."
  • 2."Anh ấy đã có một chiến lược trấn át những phàn nàn của khách hàng để giữ được sự hài lòng."
  • 3."Sự trấn át nỗi lo của họ đã giúp tất cả mọi người bình tĩnh hơn trong tình huống khẩn cấp."

Lưu ý khi sử dụng "trấn át"

Lưu ý về động từ

"trấn át" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trấn át" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trấn át" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trấn át"

trấn át là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho ai đó hay cái gì đó không còn gây ra sự lo lắng, sợ hãi hoặc ruồng bỏ. Ví dụ: "Cảnh sát đã trấn át đám đông trong cuộc biểu tình để tránh xảy ra bạo loạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này