trấu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trấu (Danh từ)

Lớp vỏ cứng đã được tách ra từ hạt thóc.

Ví dụ (3)
  • 1."Bếp đun trấu."
  • 2."Người nông dân thường dùng trấu để đốt làm nhiên liệu."
  • 3."Trấu còn được dùng để sản xuất phân bón hữu cơ."

Lưu ý khi sử dụng "trấu"

Lưu ý về danh từ

"trấu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trấu"

trấu là danh từ trong tiếng Việt. Lớp vỏ cứng đã được tách ra từ hạt thóc. Ví dụ: "Bếp đun trấu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này