trầm hùng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trầm hùng (Tính từ)

Mang tính chất vừa tha thiết vừa mạnh mẽ, có khả năng thôi thúc cảm xúc của con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Bài thơ có giai điệu trầm hùng."
  • 2."Giọng hát trầm hùng của ca sĩ khiến khán giả xúc động."
  • 3."Âm thanh trầm hùng của nhạc cụ vang vọng giữa đêm khuya."

Lưu ý khi sử dụng "trầm hùng"

Lưu ý về tính từ

"trầm hùng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trầm hùng"

trầm hùng là tính từ trong tiếng Việt. Mang tính chất vừa tha thiết vừa mạnh mẽ, có khả năng thôi thúc cảm xúc của con người. Ví dụ: "Bài thơ có giai điệu trầm hùng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này