trai gái

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trai gái (Danh từ)

Những người còn trẻ tuổi, bao gồm cả con trai và con gái (nói chung).

Ví dụ (3)
  • 1."Già trẻ trai gái."
  • 2."Trai gái đủ cả."
  • 3."Khắp nơi đều có trai gái vui chơi."
2
Động từ

Nghĩa 2: trai gái (Động từ)

(Khẩu ngữ) có quan hệ yêu đương không chính đáng.

Ví dụ (2)
  • 1."Rượu chè trai gái."
  • 2."Họ thường kéo nhau đi chơi tối, trai gái rất lộn xộn."

Lưu ý khi sử dụng "trai gái"

Lưu ý về động từ

"trai gái" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trai gái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trai gái" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trai gái"

trai gái là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Những người còn trẻ tuổi, bao gồm cả con trai và con gái (nói chung). Ví dụ: "Già trẻ trai gái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này