trai gái
Định nghĩa
Nghĩa 1: trai gái (Danh từ)
Những người còn trẻ tuổi, bao gồm cả con trai và con gái (nói chung).
- 1."Già trẻ trai gái."
- 2."Trai gái đủ cả."
- 3."Khắp nơi đều có trai gái vui chơi."
Nghĩa 2: trai gái (Động từ)
(Khẩu ngữ) có quan hệ yêu đương không chính đáng.
- 1."Rượu chè trai gái."
- 2."Họ thường kéo nhau đi chơi tối, trai gái rất lộn xộn."
Lưu ý khi sử dụng "trai gái"
Lưu ý về động từ
"trai gái" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"trai gái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "trai gái" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "trai gái"
trai gái là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Những người còn trẻ tuổi, bao gồm cả con trai và con gái (nói chung). Ví dụ: "Già trẻ trai gái."
Từ liên quan
trachoma
Bệnh đau mắt do vi khuẩn gây ra, dẫn đến viêm và tổn thương mắt, thường thấy ở vùng nghèo khó.
trai
Động vật thân mềm có vỏ cứng, bao gồm hai mảnh, sống ở đáy nước; một số loài có khả năng tiết ngọc hoặc vỏ vân đẹp dùng trong đồ mỹ nghệ.
trai giới
Hành động tắm gội sạch sẽ, ăn chay, không uống rượu, v.v., để giữ gìn sự trong sạch trước khi cúng lễ, theo phong tục truyền thống.
trai lơ
(Khẩu ngữ) chỉ người có vẻ ngoài lẳng lơ, tỏ ra dễ dãi trong quan hệ nam nữ.
trai phòng
Phòng ở dành cho tăng ni.
trai tráng
Có thể chỉ về hình thức đẹp, khỏe mạnh và hấp dẫn của một người đàn ông. Thể hiện sự dũng mãnh và nam tính.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.