trai giới

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trai giới (Động từ)

Hành động tắm gội sạch sẽ, ăn chay, không uống rượu, v.v., để giữ gìn sự trong sạch trước khi cúng lễ, theo phong tục truyền thống.

Ví dụ (2)
  • 1."Trước khi cúng rằm, mọi người đều phải trai giới để thể hiện lòng thành kính."
  • 2."Ông bà thường nhắc nhở rằng trai giới là cách để tôn trọng các đấng linh thiêng."

Lưu ý khi sử dụng "trai giới"

Lưu ý về động từ

"trai giới" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trai giới"

trai giới là động từ trong tiếng Việt. Hành động tắm gội sạch sẽ, ăn chay, không uống rượu, v.v., để giữ gìn sự trong sạch trước khi cúng lễ, theo phong tục truyền thống. Ví dụ: "Trước khi cúng rằm, mọi người đều phải trai giới để thể hiện lòng thành kính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này