trai

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trai (Danh từ)

Động vật thân mềm có vỏ cứng, bao gồm hai mảnh, sống ở đáy nước; một số loài có khả năng tiết ngọc hoặc vỏ vân đẹp dùng trong đồ mỹ nghệ.

Ví dụ (2)
  • 1."Tủ khảm trai rất đẹp."
  • 2."Nuôi trai lấy ngọc là nghề truyền thống ở nhiều vùng ven biển."
2
Danh từ

Nghĩa 2: trai (Danh từ)

Cây lớn thuộc họ chò, có gỗ chất lượng tốt, mịn, và nhựa thường được dùng để xảm thuyền.

Ví dụ (1)
  • 1."Gỗ trai thường được sử dụng để làm đồ nội thất cao cấp."
3
Danh từ

Nghĩa 3: trai (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Chỉ người đàn ông là nhân tình.

Ví dụ (2)
  • 1."Bỏ nhà theo trai là quyết định khó khăn."
  • 2.""Hai tay cầm hai quả hồng, Quả chát phần chồng, quả ngọt phần trai.""

Lưu ý khi sử dụng "trai"

Lưu ý về danh từ

"trai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trai" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trai"

trai là danh từ trong tiếng Việt. Động vật thân mềm có vỏ cứng, bao gồm hai mảnh, sống ở đáy nước; một số loài có khả năng tiết ngọc hoặc vỏ vân đẹp dùng trong đồ mỹ nghệ. Ví dụ: "Tủ khảm trai rất đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này