trái đất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trái đất (Danh từ)

Từ dùng để chỉ hành tinh thứ ba trong Hệ Mặt Trời, nơi mà con người sinh sống.

Ví dụ (4)
  • 1."Trái Đất quay quanh Mặt Trời."
  • 2."Loài người sống trên Trái Đất."
  • 3."Đi nửa vòng Trái Đất để khám phá văn hóa mới."
  • 4."Trái Đất có khí hậu và hệ sinh thái đa dạng."

Lưu ý khi sử dụng "trái đất"

Lưu ý về danh từ

"trái đất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trái đất"

trái đất là danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hành tinh thứ ba trong Hệ Mặt Trời, nơi mà con người sinh sống. Ví dụ: "Trái Đất quay quanh Mặt Trời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này