trán

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trán (Danh từ)

Phần trên của mặt, kéo dài từ nơi có tóc mọc đến lông mày.

Ví dụ (4)
  • 1."Vầng trán rộng."
  • 2."Vắt tay lên trán suy nghĩ."
  • 3."Cô ấy có vầng trán cao và thông minh."
  • 4."Anh ta chạm vào trán để kiểm tra xem có sốt không."

Lưu ý khi sử dụng "trán"

Lưu ý về danh từ

"trán" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trán"

trán là danh từ trong tiếng Việt. Phần trên của mặt, kéo dài từ nơi có tóc mọc đến lông mày. Ví dụ: "Vầng trán rộng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này