trám

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trám (Danh từ)

Tên gọi chung cho một số loại cây to thuộc họ Trám, nổi bật với nhựa thường được sử dụng để làm hương. Một số loài của cây này có quả ăn được.

Ví dụ (2)
  • 1."Rừng trám là nơi sinh sống của nhiều loài động vật."
  • 2."Mắt lưới hình quả trám giúp ngăn chặn cá dễ dàng hơn."
2
Động từ

Nghĩa 2: trám (Động từ)

(Phương ngữ) Nghĩa là chặn hoặc bít lại các ngả đường đi.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng tôi phải trám các ngả đường để bảo trì."
  • 2."Cho người trám ở ngã ba để tránh tai nạn."

Lưu ý khi sử dụng "trám"

Lưu ý về động từ

"trám" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trám" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trám" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trám"

trám là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tên gọi chung cho một số loại cây to thuộc họ Trám, nổi bật với nhựa thường được sử dụng để làm hương. Một số loài của cây này có quả ăn được. Ví dụ: "Rừng trám là nơi sinh sống của nhiều loài động vật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này