trám
Định nghĩa
Nghĩa 1: trám (Danh từ)
Tên gọi chung cho một số loại cây to thuộc họ Trám, nổi bật với nhựa thường được sử dụng để làm hương. Một số loài của cây này có quả ăn được.
- 1."Rừng trám là nơi sinh sống của nhiều loài động vật."
- 2."Mắt lưới hình quả trám giúp ngăn chặn cá dễ dàng hơn."
Nghĩa 2: trám (Động từ)
(Phương ngữ) Nghĩa là chặn hoặc bít lại các ngả đường đi.
- 1."Chúng tôi phải trám các ngả đường để bảo trì."
- 2."Cho người trám ở ngã ba để tránh tai nạn."
Lưu ý khi sử dụng "trám"
Lưu ý về động từ
"trám" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"trám" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "trám" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "trám"
trám là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tên gọi chung cho một số loại cây to thuộc họ Trám, nổi bật với nhựa thường được sử dụng để làm hương. Một số loài của cây này có quả ăn được. Ví dụ: "Rừng trám là nơi sinh sống của nhiều loài động vật."
Từ liên quan
trái xoan
(khuôn mặt) có hình bầu dục, giống như hình quả xoan, tạo cảm giác thanh tú và nhẹ nhõm.
trái đào
Mớ tóc được tạo hình như quả đào, thường để lại hai bên đầu đã cạo trọc, phổ biến ở trẻ em gái theo kiểu tóc truyền thống.
trái đất
Từ dùng để chỉ hành tinh thứ ba trong Hệ Mặt Trời, nơi mà con người sinh sống.
trán
Phần trên của mặt, kéo dài từ nơi có tóc mọc đến lông mày.
tráng
Dùng dung dịch hóa chất để làm cho hình ảnh hiện lên trên bề mặt phim.
tráng ca
Bài ca hùng tráng, thường ca ngợi những sự tích anh hùng hoặc những kỳ tích vĩ đại.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.