tráng
Định nghĩa
Nghĩa 1: tráng (Động từ)
Dùng dung dịch hóa chất để làm cho hình ảnh hiện lên trên bề mặt phim.
- 1."Tráng phim trong phòng tối để bảo đảm chất lượng."
- 2."Kỹ thuật viên đang tráng phim cho dự án mới."
Nghĩa 2: tráng (Tính từ)
(Phương ngữ) Trống không hoặc sáng sủa, có không gian thoáng đãng.
- 1."Phơi quần áo ở chỗ tráng."
- 2."Căn phòng này thật tráng, ánh sáng tự nhiên tràn ngập."
Lưu ý khi sử dụng "tráng"
Lưu ý về động từ
"tráng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"tráng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "tráng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tráng"
tráng là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Dùng dung dịch hóa chất để làm cho hình ảnh hiện lên trên bề mặt phim. Ví dụ: "Tráng phim trong phòng tối để bảo đảm chất lượng."
Từ liên quan
trái đất
Từ dùng để chỉ hành tinh thứ ba trong Hệ Mặt Trời, nơi mà con người sinh sống.
trám
Tên gọi chung cho một số loại cây to thuộc họ Trám, nổi bật với nhựa thường được sử dụng để làm hương. Một số loài của cây này có quả ăn được.
trán
Phần trên của mặt, kéo dài từ nơi có tóc mọc đến lông mày.
tráng ca
Bài ca hùng tráng, thường ca ngợi những sự tích anh hùng hoặc những kỳ tích vĩ đại.
tráng kiện
Từ miêu tả người đàn ông khỏe mạnh, có sức lực dồi dào.
tráng lệ
Từ dùng để miêu tả công trình kiến trúc lớn và đẹp một cách lộng lẫy.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.