tráng

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tráng (Động từ)

Dùng dung dịch hóa chất để làm cho hình ảnh hiện lên trên bề mặt phim.

Ví dụ (2)
  • 1."Tráng phim trong phòng tối để bảo đảm chất lượng."
  • 2."Kỹ thuật viên đang tráng phim cho dự án mới."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tráng (Tính từ)

(Phương ngữ) Trống không hoặc sáng sủa, có không gian thoáng đãng.

Ví dụ (2)
  • 1."Phơi quần áo ở chỗ tráng."
  • 2."Căn phòng này thật tráng, ánh sáng tự nhiên tràn ngập."

Lưu ý khi sử dụng "tráng"

Lưu ý về động từ

"tráng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tráng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tráng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tráng"

tráng là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Dùng dung dịch hóa chất để làm cho hình ảnh hiện lên trên bề mặt phim. Ví dụ: "Tráng phim trong phòng tối để bảo đảm chất lượng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này