trái vụ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trái vụ (Tính từ)

Trái cây hoặc cây trồng không đúng mùa vụ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chanh trái vụ."
  • 2."Lúa trái vụ."
  • 3."Mít trái vụ thường có giá trị kinh tế cao."

Lưu ý khi sử dụng "trái vụ"

Lưu ý về tính từ

"trái vụ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trái vụ"

trái vụ là tính từ trong tiếng Việt. Trái cây hoặc cây trồng không đúng mùa vụ. Ví dụ: "Chanh trái vụ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này