trái đào

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trái đào (Danh từ)

Mớ tóc được tạo hình như quả đào, thường để lại hai bên đầu đã cạo trọc, phổ biến ở trẻ em gái theo kiểu tóc truyền thống.

Ví dụ (2)
  • 1."Tóc để trái đào làm cô bé trông thật dễ thương."
  • 2."Nhiều em bé gái thường được mẹ tết tóc kiểu trái đào khi đi dự tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "trái đào"

Lưu ý về danh từ

"trái đào" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trái đào"

trái đào là danh từ trong tiếng Việt. Mớ tóc được tạo hình như quả đào, thường để lại hai bên đầu đã cạo trọc, phổ biến ở trẻ em gái theo kiểu tóc truyền thống. Ví dụ: "Tóc để trái đào làm cô bé trông thật dễ thương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này