trắc diện

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trắc diện (Danh từ)

Mặt bên, thường được phân biệt với mặt chính diện.

Ví dụ (2)
  • 1."Bức tranh này được vẽ từ nhiều trắc diện khác nhau."
  • 2."Khi chụp hình, bạn nên lưu ý đến trắc diện của đối tượng."

Lưu ý khi sử dụng "trắc diện"

Lưu ý về danh từ

"trắc diện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trắc diện"

trắc diện là danh từ trong tiếng Việt. Mặt bên, thường được phân biệt với mặt chính diện. Ví dụ: "Bức tranh này được vẽ từ nhiều trắc diện khác nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này