trả bài

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trả bài (Động từ)

Từ dùng để chỉ hành động mà học sinh trình bày hoặc báo cáo bài học cho giáo viên để được kiểm tra.

Ví dụ (3)
  • 1."Gọi học sinh lên bảng trả bài."
  • 2."Em sẽ trả bài cho cô vào tuần tới."
  • 3."Các bạn hãy chuẩn bị tốt để trả bài giữa kỳ."

Lưu ý khi sử dụng "trả bài"

Lưu ý về động từ

"trả bài" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trả bài"

trả bài là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hành động mà học sinh trình bày hoặc báo cáo bài học cho giáo viên để được kiểm tra. Ví dụ: "Gọi học sinh lên bảng trả bài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này