trả giá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trả giá (Động từ)

Phải chịu những thiệt hại tương ứng với hành động hoặc quyết định của mình.

Ví dụ (3)
  • 1."Trả giá cho lỗi lầm của mình."
  • 2."Anh ta sẽ phải trả giá cho những quyết định sai lầm trong quá khứ."
  • 3."Cuối cùng, họ cũng phải trả giá cho sự thiếu trách nhiệm của mình."

Lưu ý khi sử dụng "trả giá"

Lưu ý về động từ

"trả giá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trả giá"

trả giá là động từ trong tiếng Việt. Phải chịu những thiệt hại tương ứng với hành động hoặc quyết định của mình. Ví dụ: "Trả giá cho lỗi lầm của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này