trạt

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trạt (Danh từ)

Một phần của cây có tác dụng che nắng, trời mưa, thường được làm bằng lá hoặc vật liệu nhẹ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi dùng trạt để tránh nắng khi đi chơi ngoài trời."
  • 2."Cái trạt ấy làm bằng lá dừa, rất nhẹ và bền."
  • 3."Mấy đứa trẻ ngồi dưới trạt, vui vẻ chơi trò chơi."
2
Động từ

Nghĩa 2: trạt (Động từ)

Hành động lấy hoặc di chuyển một cái gì đó nhẹ nhàng, thường là để nhìn thấy hoặc sử dụng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy trạt cái khăn ra để lau bàn."
  • 2."Anh ta trạt cuốn sách từ kệ xuống khi cần đọc."
  • 3."Hãy trạt những món đồ đó sang bên, mình cần thêm chỗ."

Lưu ý khi sử dụng "trạt"

Lưu ý về động từ

"trạt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trạt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trạt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trạt"

trạt là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một phần của cây có tác dụng che nắng, trời mưa, thường được làm bằng lá hoặc vật liệu nhẹ. Ví dụ: "Chúng tôi dùng trạt để tránh nắng khi đi chơi ngoài trời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này