trả chậm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trả chậm (Động từ)

(phương thức mua bán hoặc cho vay) là việc thanh toán được thực hiện sau một khoảng thời gian, với các điều kiện được thỏa thuận giữa hai bên.

Ví dụ (4)
  • 1."Bán hàng trả chậm."
  • 2."Vốn vay trả chậm."
  • 3."Anh quyết định mua chiếc xe trả chậm để dễ dàng hơn trong việc thanh toán."
  • 4."Họ đã ký hợp đồng cho vay với điều khoản trả chậm trong vòng một năm."

Lưu ý khi sử dụng "trả chậm"

Lưu ý về động từ

"trả chậm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trả chậm"

trả chậm là động từ trong tiếng Việt. (phương thức mua bán hoặc cho vay) là việc thanh toán được thực hiện sau một khoảng thời gian, với các điều kiện được thỏa thuận giữa hai bên. Ví dụ: "Bán hàng trả chậm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này