trả

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trả (Danh từ)

Loại chim nhỏ có lông màu xanh biếc, mỏ lớn và thẳng, thường săn bắt cá.

Ví dụ (2)
  • 1."Chim trả là một loài đặc biệt trong tự nhiên."
  • 2."Màu xanh cánh trả rất dễ nhận biết khi bay lượn."
2
Động từ

Nghĩa 2: trả (Động từ)

Hành động đàm phán về giá cả (nói tắt).

Ví dụ (3)
  • 1."Trả rẻ nên không bán."
  • 2."Họ thường trả qua lại khi mua đồ cũ."
  • 3."Cuộc giao dịch diễn ra với nhiều lần trả giá."

Lưu ý khi sử dụng "trả"

Lưu ý về động từ

"trả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trả" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trả" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trả"

trả là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Loại chim nhỏ có lông màu xanh biếc, mỏ lớn và thẳng, thường săn bắt cá. Ví dụ: "Chim trả là một loài đặc biệt trong tự nhiên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này