tra cứu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tra cứu (Động từ)

Hành động tìm kiếm thông tin qua sách, báo hoặc tài liệu để xác định một điều gì đó một cách chính xác.

Ví dụ (3)
  • 1."Tra cứu sổ sách là một phần quan trọng trong công việc kế toán."
  • 2."Mua quyển từ điển để tiện tra cứu là rất cần thiết cho việc học tiếng."
  • 3."Tôi thường tra cứu thông tin trên mạng trước khi viết bài."

Lưu ý khi sử dụng "tra cứu"

Lưu ý về động từ

"tra cứu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tra cứu"

tra cứu là động từ trong tiếng Việt. Hành động tìm kiếm thông tin qua sách, báo hoặc tài liệu để xác định một điều gì đó một cách chính xác. Ví dụ: "Tra cứu sổ sách là một phần quan trọng trong công việc kế toán."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này