toe

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: toe (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh của còi hoặc kèn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếng còi ô tô toe toe."
  • 2."Âm thanh của chiếc kèn toe toe vang vọng khắp phố."
  • 3."Mỗi lần xe lửa chạy qua, tiếng còi toe toe càng khiến tôi thích thú."

Lưu ý khi sử dụng "toe"

Lưu ý về tính từ

"toe" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "toe"

toe là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh của còi hoặc kèn. Ví dụ: "Tiếng còi ô tô toe toe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này