tp

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tp (Danh từ)

Viết tắt của từ 'thành phố', chỉ khu vực đô thị phát triển với dân cư đông đúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Hà Nội là tp lớn nhất của Việt Nam."
  • 2."Tôi thích sống ở tp bởi vì có nhiều tiện ích."
  • 3."Điện thoại của tôi có ứng dụng tìm kiếm nhà ở tp."
2
Động từ

Nghĩa 2: tp (Động từ)

Viết tắt của từ 'tiếp' trong ngữ cảnh giao tiếp, thường được dùng trong tin nhắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Này, tp với tôi một chút nhé!"
  • 2."Giờ ăn trưa, tp đi ăn không?"
  • 3."Nếu bạn rảnh, tp qua nhà tôi chơi."

Lưu ý khi sử dụng "tp"

Lưu ý về động từ

"tp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tp"

tp là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Viết tắt của từ 'thành phố', chỉ khu vực đô thị phát triển với dân cư đông đúc. Ví dụ: "Hà Nội là tp lớn nhất của Việt Nam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này