tớ

Danh từĐại từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tớ (Danh từ)

(Từ cũ) Nghĩa là đầy tớ (nói tắt).

Ví dụ (1)
  • 1.""Trước thầy sau tớ lao xao, Nhà băng đưa mối, rước vào lầu trang.""
2
Đại từ

Nghĩa 2: tớ (Đại từ)

Từ dùng để tự xưng một cách thân mật giữa bạn bè, thường chỉ những người còn trẻ tuổi hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cậu giúp tớ việc này nhé."
  • 2."Chuyện đó, tớ không biết."
  • 3."Tớ sẽ đi cùng bạn nếu bạn thích."

Lưu ý khi sử dụng "tớ"

Lưu ý về danh từ

"tớ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tớ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tớ"

tớ là danh từ, đại từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) Nghĩa là đầy tớ (nói tắt). Ví dụ: ""Trước thầy sau tớ lao xao, Nhà băng đưa mối, rước vào lầu trang.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này